Neomax® Grout EHS

MÔ TẢ
Neomax® Grout EHS là loại vữa rót trộn sẵn gốc xi măng, có khả năng tự chảy, tự san bằng, không co ngót, đạt cường độ cao siêu sớm, khả năng chống thấm và chống ăn mòn cao, thời gian cho phép thi công kéo dài.

ỨNG DỤNG
Neomax® Grout EHS thích hợp sử dụng cho các hạng mục có yêu cầu chịu tải trọng sớm, chẳng hạn như:
Gối cầu;
Khe co giãn;
Bệ móng máy; bệ đường ray;
Chân cột thép;
Định vị bu lông;
Mạch ngừng thi công;
Mối nối các cấu kiện bê tông lắp ghép;
Các lỗ hổng xuyên sàn, xuyên vách bê tông;
Các khe hở, các hốc;
Các kết cấu công trình cầu cảng, dân dụng, công nghiệp... yêu cầu chịu tải trọng sớm.

Neomax® Grout EHS đặc biệt thích hợp sử dụng cho các loại công trình:
Giao thông: Sửa chữa nhanh khe co giãn, bản mặt cầu; sửa chữa kết cấu cầu, cống trên đường cũ, đặc biệt là đường cao tốc, sửa chữa kết cấu hố ga đường đô thị, sửa chữa và thi công đường sân bay...
Biển đảo: Thi công, sửa chữa kết cấu các công trình biển đảo.

ƯU ĐIỂM
Khả năng tự chảy, tự san tuyệt vời;
Ổn định về thể tích, không co ngót;
Không bị không phân tầng, tách nước;
Không bị ăn mòn;
Không có tính độc hại;
Đạt cường độ cao rất sớm;
Đạt cường độ cuối cùng rất cao;
Thời gian cho phép thi công dài, từ 20 - 30 phút;
Thi công dễ dàng;
Hiệu quả kinh tế cao;
Khả năng chống thấm và chống ăn mòn cao.

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
Trạng thái: Dạng bột;
Màu sắc: Màu xám.

QUY CÁCH: 25 kg/bao.

BẢO QUẢN
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát;
Tránh để sản phẩm trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời;

HẠN SỬ DỤNG: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.

TỶ LỆ TRỘN:
Tỷ lệ lượng nước trộn 15 - 16% theo khối lượng;
Dùng 3.75 - 4.0 lít nước sạch cho 01 bao vữa 25kg.

KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH
Của hỗn hợp vữa tươi: ~2.19 kg/lít.
Hỗn hợp vữa sau khi trộn có thể tích khoảng 13.0 lít.

MẬT ĐỘ TIÊU THỤ
1 m3 vữa tươi cần 77 bao Neomax® Grout EHS (25 kg/bao).

NHIỆT ĐỘ CHO PHÉP THI CÔNG: 10oC - 35oC.

SẢN XUẤT THEO: TCCS 06:2018/NEOMAX

Thời gian cho phép thi công: 20 - 30 phút.

Độ chảy xoè sau khi trộn (ASTM C230): ≥ 25 cm.

Độ tách nước (ASTM C940): 0.0 %

Thời gian ninh kết (ASTM C403):
- Bắt đầu: ≥ 30 phút;
- Kết thúc: ≤ 60 phút.

Cường độ chịu nén (ASTM C109 / ASTM C942):
- 03 giờ tuổi: ≥ 30 MPa;
- 01 ngày tuổi: ≥ 40 MPa;
- 03 ngày tuổi: ≥ 50 MPa;
- 28 ngày tuổi: ≥ 60 MPa.

Ghi chú: Các chỉ tiêu kỹ thuật được thí nghiệm trong điều kiện tiêu chuẩn, nhiệt độ 25oC, độ ẩm không khí 50%.

CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Bề mặt bê tông hoặc thép cần được làm sạch, không dính dầu mỡ và các tạp chất;
Lắp đặt cốp pha chắc chắn, đảm bảo không bị rò rỉ;
Bề mặt hút nước cần phải làm bão hòa nhưng không để đọng lại nước.

PHƯƠNG PHÁP TRỘN
Hàm lượng nước sử dụng từ 15 - 16% theo khối lượng Neomax® Grout EHS. Dùng 3.75 - 4.0 lít cho 1 bao vữa khô 25 kg; Sử dụng các loại máy trộn điện ở tốc độ 400 - 600 vòng/phút để trộn sản phẩm;
Nên dùng nước đá lạnh để trộn trong điều kiện thời tiết nắng nóng. Đổ nước đá lạnh đã được định lượng vào hỗn hợp vữa khô Neomax® Grout EHS;
Trộn đều hỗn hợp vữa đến khi đồng nhất và không còn vón cục, thời gian trộn ít nhất là 5 phút.

THI CÔNG
Thi công hỗn hợp vữa ngay sau khi đã trộn xong. Thời gian cho phép thi công khoảng 20 - 30 phút ở nhiệt độ 25 ± 2°C;
Thi công vữa bằng cách rót tự do, đảm bảo giữ dòng chảy của vữa được duy trì một cách liên tục.

BẢO DƯỠNG
Sản phẩm sau khi thi công xong cần được bảo dưỡng đúng quy trình giống như các sản phẩm gốc xi măng khác. Sau khi vữa thi công được 6 tiếng, tiến hành các biện pháp nhằm hạn chế tối đa sự mất nước do bốc hơi của sản phẩm bằng các vật liệu sẵn có như: bao bố tẩm nước, các loại tấm phủ plastic hoặc hợp chất bảo dưỡng.

Tài liệu kỹ thuật sản phẩm

Tài liệu nội dung an toàn

Sản phẩm tương tự

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Hotline
0938 065 888